Nhảy đến nội dung
x

Chương trình đào tạo cử nhân Kế toán - Đại học West of England, Bristol

3 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng, 1 năm học tại Đại học West of England

Website: http://www.uwe.ac.uk

 

WestOfEngland.jpg

 

1. Thời gian đào tạo: 4 năm, chia làm 2 giai đoạn

  • Giai đoạn 1: 3 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng.
  • Giai đoạn 2: 1 năm cuối học tại Đại học West of England, Bristol.

2. Văn bằng: Sinh viên tốt nghiệp sẽ nhận được 2 bằng đại học.

  • Đại học Tôn Đức Thắng cấp bằng cử nhân Kế toán.
  • Đại học West of England, Bristol cấp bằng cử nhân Tài chính và Kế toán.

3. Mục tiêu đào tạo

3.1. Kiến thức:

Chương trình trang bị cho sinh viên những kiến thức chuyên sâu về tài chính và đầu tư quốc tế để có thể tham gia vào cấp quản lý vĩ mô. Biết, hiểu và có thể vận dụng những kiến thức cơ bản về khoa học kinh tế trong vận dụng vào việc tổ chức hệ thống thông tin kế toán trong doanh nghiệp, xây dựng mối quan hệ làm việc tốt giữa kế toán với các lĩnh vực khác; cũng như giúp nâng cao trình độ chuyên môn kế toán và kiểm toán.

3.2. Kỹ năng:

  • Kỹ năng chuyên môn:
    • Hiểu và vận dụng bài bản các qui trình, nguyên tắc, kiến thức chuyên môn về kế toán vào các lĩnh vực cụ thể như: kế toán tài chính, kế toán quản trị, hệ thống thông tin kế toán, kiểm toán;
    • Hiểu và vận dụng tốt kiến thức kế toán và kiểm toán để xử lý nghiệp vụ kế toán độc lập trên cơ sở tuân thủ pháp luật và chế độ kế toán.
    • Biết sử dụng một số công cụ thống kê, kỹ thuật phân tích định lượng cơ bản trong kế toán để thực hiện các nghiên cứu và ứng dụng vào thực tiễn tại doanh nghiệp.
  • Kỹ năng mềm:
    • Kỹ năng giao tiếp, đàm phán và thương lượng.
    • Kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng viết và trình bày.

3.3. Thái độ và đạo đức nghề nghiệp:

  • Thái độ và hành vi: 
    • Nhận thức đúng về vai trò người làm công việc kế toán, đó là người nắm giữ và kiểm soát nguồn lực về tài chính của các đơn vị; giúp các đơn vị hoạt động hiệu quả;
    • Trung thực và khách quan trong nghề nghiệp, trong công việc; tuân thủ pháp luật và chế độ kế toán của nhà nước; tôn trọng đồng nghiệp.
  • Ý thức về cộng đồng, xã hội:
    • Tinh thần tập thể, sẵn sàng tham gia các công tác liên quan đến chuyên môn của mình để phục vụ Nhà trường, cộng đồng xã hội, đoàn thể;
    • Ý thức ứng dụng kiến thức chuyên môn để xây dựng, định hướng, phát triển hiểu biết về kế toán cho đơn vị đang công tác và cộng đồng.

4. Cơ hội nghề nghiệp:

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các vị trí công việc như:

  • Chuyên viên kế toán, kiểm soát nội bộ, chuyên viên thuế tại các doanh nghiệp, các tổ chức tài chính (Quỹ đầu tư, công ty tài chính, công ty chứng khoán, ngân hàng, quỹ tín dụng,...), các tập đoàn, công ty đa quốc gia, các cơ quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp từ Trung ương đến địa phương.
  • Chuyên viên kiểm toán cho các công ty kiểm toán độc lập, kiểm toán nhà nước; chuyên viên tư vấn kế toán, tài chính và thuế cho các tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước.
  • Cán bộ giảng dạy, nghiên cứu tại các cơ sở đào tạo, viện nghiên cứu về lĩnh vực kế toán, kiểm toán.

5. Khung chương trình đào tạo:

5.1. Khung chương trình đào tạo giai đoạn 1 (học tại Đại học Tôn Đức Thắng)

5.1.2. Kiến thức giáo dục đại cương

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

1

University learning methods

Phương pháp học đại học

1

2

Communication skills in university

Kỹ năng giao tiếp trong môi Trường đại học

1

3

Teamwork

Kỹ năng làm việc nhóm

1

4

Writing and Presenting skills

Kỹ năng viết và trình bày

1

5

Negotiation and Bargaining

Đàm phán và thương lượng

1

6

Fundamentals of Informatics 1

Cơ sở tin học 1

2

7

Fundamentals of Informatics 2

Cơ sở tin học 2

2

8

Fundamentals of Informatics 3

Cơ sở tin học 3

1

9

Swimming

Bơi lội

0

10

Physical Education 1

Giáo dục thể chất 1

0

11

Physical Education 2

Giáo dục thể chất 2

0

12

General Laws

Pháp luật đại cương

2

13

Economical Maths

Toán kinh tế

3

14

Statistics in Business & Economics

Thống kê trong kinh doanh và kinh tế

4

15

The basic principles of Marxism – Leninism

Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

5

16

Ho Chi Minh Ideology

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

17

Revolutionary ways of Vietnam Communist Party

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

18

Homeland Defense Education 1

Giáo dục quốc phòng 1

0

19

Homeland Defense Education 1

Giáo dục quốc phòng 2

0

20

Homeland Defense Education 1

Giáo dục quốc phòng 3

0

Tổng số tín chỉ tích lũy

29

5.1.3. Kiến thức cơ sở ngành

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

Các môn bắt buộc

23

21

Microeconomics

Kinh tế vi mô

3

22

Macroeconomics

Kinh tế vĩ mô

3

23

Principles of Accounting

Nguyên lý kế toán

3

24

Business Laws

Luật kinh doanh

3

25

Principle of Taxation

Thuế trong Doanh nghiệp

3

26

Principle of Management

Nguyên lý quản trị

3

27

Quantitative Research Methods in Accounting

Nghiên cứu định lượng trong kế toán

2

28

Techniques of professional foreign trading

Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

3

Các môn tự chọn (chọn 7/14 tín chỉ)

7

29

Principle of Marketing

Nguyên lý Marketing

3

Commercial Banks 1

Ngân hàng thương mại 1

3

30

Foundations of Finance

Lý thuyết tài chính và tài chính doanh nghiệp

4

Business and finance – ICAEW

Kinh doanh và Tài chính – ICAEW

4

Tổng số tín chỉ tích lũy

30

5.1.4. Kiến thức chuyên ngành

 

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

Các môn bắt buộc

31

31

Thematic 2 (Career Orientation 1)

Chuyên đề 1 (Định hướng nghề nghiệp 1)

1

32

Thematic 2 (Career Orientation 1)

Chuyên đề 2 (Định hướng nghề nghiệp 2)

1

33

Thematic 3 (Professional Ethics)

Chuyên đề 3 (Đạo đức nghề nghiệp)

2

34

Financial Accounting 1

Kế toán tài chính 1

4

35

Financial Accounting 2

Kế toán tài chính 2

4

36

Financial Accounting 3

Kế toán tài chính 3

4

37

Management Accounting 1

Kế toán quản trị 1

4

38

Accounting Information Systems

Hệ thống thông tin kế toán

4

39

Auditing 1

Kiểm toán 1

3

40

Tax accounting and Reporting

Kế toán thuế và Khai báo thuế

4

Các môn tự chọn (chọn 8/16 tín chỉ)

8

41

International Accounting

Kế toán Quốc tế

4

Accounting – ICAEW

Kế toán tài chính nâng cao – ICAEW

4

42

Management Accounting 2

Kế toán quản trị 2

4

Management Information -  ICAEW

Thông tin quản lý – ICAEW

4

Tổng số tín chỉ tích lũy

39

5.2. Khung chương trình đào tạo giai đoạn 2 (học tại Đại học West of England, Bristol)

STT

Tên môn học

Tín chỉ

Các môn bắt buộc

75

1

Advanced Management Accounting

15

2

Financial Management

15

3

Corporate Reporting Theory and Practice

15

4

Accounting in Context

30

Các môn tự chọn (chọn 45/120 tín chỉ)

45

5

Auditing

15

6

Credit Risk Analysis and Management

15

7

International Financial Management

15

8

Personal Financial Planning

15

9

Further Tax Theory and Practice

15

10

Strategic Mangement (Accounting, Economics and Finance)

15

11

International Business in Emerging Markets

15

12

Islamic Banking and Finance

15

Tổng số tín chỉ tích lũy

120