Nhảy đến nội dung
x

Chương trình đào tạo cử nhân Tài chính - Đại học Fengchia

2 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng, 2 năm học tại Đại học Fengchia

Website: http://www.en.fcu.edu.tw

 

WestOfEngland.jpg

 

1. Thời gian đào tạo: 4 năm, chia làm 2 giai đoạn

  • Giai đoạn 1: 2 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Q7, Tp. HCM.
  • Giai đoạn 2: 2 năm học tại Đại học Feng Chia, Đài Loan.

2. Văn bằng: Sinh viên tốt nghiệp sẽ nhận được 2 bằng đại học.

  • Đại học Tôn Đức Thắng cấp bằng cử nhân Tài chính- Ngân hàng;
  • Đại học Feng Chia cấp bằng cử nhân Tài chính.

3. Mục tiêu đào tạo

3.1. Kiến thức:

Chương trình trang bị cho sinh viên hệ thống kiến thức cơ bản về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh; có kiến thức chuyên sâu về tài chính - tiền tệ, ngân hàng, các kiến thức về quản trị tín dụng, quản trị vốn và tài sản của ngân hàng; nắm chắc các kiến thức liên quan đến nghiệp vụ phát hành tiền và điều hành chính sách tiền tệ, quy trình thẩm định hạn mức tín dụng, nghiệp vụ quản lý ngoại hối, quy trình hạch toán kế toán của ngân hàng; am hiểu các quy định của Nhà nước về hoạt động ngân hàng.

Bên cạnh đó, sinh viên còn được trang bị kiến thức chuyển sâu về công tác quản lý tài chính doanh nghiệp, có khả năng thẩm định tài chính các dự án đầu tư, phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp; có kiến thức chuyên sâu về các nghiệp vụ huy động, quản lý và sử dụng vốn, tổ chức hệ thống kiểm soát tài chính trong nội bộ doanh nghiệp;

3.2. Kỹ năng:

Thực hiện những quy trình nghiệp vụ trong các hoạt động kinh doanh của một ngân hàng hiện đại như: quy trình cấp tín dụng, quy trình mở thư tính dụng, thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, quản trị ngân hàng và các loại hình dịch vụ ngân hàng hiện đại khác.

Áp dụng các mô hình tài chính để xác định giá trị doanh nghiệp, giá trị dự án, đa dạng hóa danh mục đầu tư nhằm tối đa hóa lợi nhuận, hạn chế rủi ro trong các công ty và các tổ chức tài chính,... Có kỹ năng đưa ra giải pháp quản trị tài chính doang nghiệp, quản trị ngân hàng thương mại trong môi trường kinh doanh cạnh tranh.

3.3. Thái độ và đạo đức nghề nghiệp:

Có nhân cách đạo đức tốt, tinh thần đoàn kết giúp đỡ mọi người; Có tinh thần trách nhiệm, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp và thái độ phục vụ tốt; Có ý thức trách nhiệm công dân, tác phong phù hợp với chuẩn xã hội và pháp luật, tận tụy trong cộng việc.

4. Cơ hội nghề nghiệp:

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các vị trí công việc như:

  • Chuyên viên ngân hàng làm việc ở các vị trí giao dịch, kiểm soát, kế toán, chuyên viên tính dụng, chuyên viên thanh toán quốc tế, chuyên viên kinh doanh ngoại hối, chuyên viên tư vấn đầu tư tài chính tại các ngân hàng thương mại;
  • Chuyên viên tài chính trong các quỹ đầu tư, công ty kinh doanh bất động sản, công ty bảo hiểm, công ty tài chính công ty chứng khoán và các tổ chức tín dụng quốc tế như IFM, ADB, WB,...; Nghiên cứu viên và giảng viên làm việc tại các Viện nghiên cứu về kinh tế -xã hội, các Trường Trung học chuyên nghiệp, Cao đẳng, Đại học, và các đơn vị nghiên cứu.

5. Khung chương trình đào tạo:

5.1. Khung chương trình đào tạo giai đoạn 1 (học tại Đại học Tôn Đức Thắng)

5.1.2. Kiến thức giáo dục đại cương

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

1

University learning methods

Phương pháp học đại học

1

2

Communication skills in university

Kỹ năng giao tiếp

1

3

Teamwork

Kỹ năng làm việc nhóm

1

4

Writing and Presenting skills

Kỹ năng viết và trình bày

1

5

Negotiation and Bargaining

Đàm phán và thương lượng

1

6

Fundamentals of Informatics 1

Cơ sở tin học 1

2

7

Fundamentals of Informatics 2

Cơ sở tin học 2

2

8

Swimming

Bơi lội

0

9

Physical Education 1

Giáo dục thể chất 1

0

10

Physical Education 2

Giáo dục thể chất 2

0

11

General Laws

Pháp luật đại cương

2

12

General Sociology

Nhập môn Xã hội học

3

13

Optional Subject (select 1)

Môn tự chọn (chọn 1)

 

 

1. World Civilizations History

Lịch sử văn minh thế giới

3

2. Sociology of Economy

Xã hội học kinh tế

3

3. Introduction to Psychology

Tâm lý học đại cương

3

4. Mass Media & Culture

Truyền thông đại chúng & văn hoá

3

14

Economical Math

Toán kinh tế

3

15

Model of Economical Math

Mô hình toán kinh tế

3

16

Statistics in Business & Economics

Thống kê trong kinh doanh và kinh tế

4

17

The basic principles of Marxism – Leninism

Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin

5

18

Ho Chi Minh Ideology

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

19

Revolutionary ways of Communist Party of Vietnam

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

20

Homeland defense education 1

Giáo dục quốc phòng 1

0

21

Homeland defense education 2

Giáo dục quốc phòng 2

0

22

Homeland defense education 3

Giáo dục quốc phòng 3

0

Tổng số tín chỉ tích lũy

37

5.1.3. Kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

1

Career Planning 1

Chuyên đề hướng nghiệp 1

1

2

Career Planning 2

Chuyên đề hướng nghiệp 2

1

3

Microeconomics

Kinh tế vi mô

3

4

Macroeconomics

Kinh tế vĩ mô

3

5

Business Law 1

Luật kinh doanh 1

3

6

Currency and  Capital Markets

Tiền tệ và thị trường tài chính

4

7

Principles of Accounting

Nguyên lý kế toán

3

8

Corporate Finance

Tài chính doanh nghiệp

3

9

Financial Accounting

Kế toán tài chính

3

10

Career internship

Thực tập nghề nghiệp

2

Tổng số tín chỉ tích lũy

26

5.2. Khung chương trình đào tạo giai đoạn 2 (học tại Đại học Fengchia)

STT

Tên môn học

Tín chỉ

1

Research method in finance

3

2

Business Law 2

2

3

Commercial Banking 1

3

4

Management Accounting

3

5

Financial Planning and Policy

3

6

Optional Subject (choose 1)

 

 

1. World Civilizations History

3

2. Sociology of Economy

3

3. Introduction to Psychology

3

4. Mass Media & Culture

3

7

Principles of Management

3

8

Financial Analysis

3

9

Taxation

3

10

Commercial Banking 2

3

11

Valuation

3

12

Principles of Marketing

3

13

Management information system

3

14

Financial Investment

3

15

Commercial Banking 3

3

16

Financial Risk Management

3

17

International Finance

3

18

Integrative Finance

2

19

Graduation internship

2

20

Graduation Thesis

4

Tổng số tín chỉ tích lũy giai đoạn 2

58