Nhảy đến nội dung
x

Chương trình đào tạo cử nhân Tài chính và Kiểm soát - Đại học Saxion

3 năm học tại ĐH Tôn Đức Thắng, 1 năm học tại ĐH Saxion.

Website: http://www.saxion.edu

WestOfEngland.jpg

 

1. Thời gian đào tạo: 4 năm, chia làm 2 giai đoạn

  • Giai đoạn 1: 3 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng.
  • Giai đoạn 2: 1 năm học tại Đại học khoa học ứng dụng Saxion.

2. Văn bằng: 

Sinh viên tốt nghiệp được Đại học khoa học ứng dụng Saxion cấp bằng cử nhân Tài chính và kiểm soát. Văn bằng có giá trị quốc tế, đồng thời được Bộ GD-ĐT Việt Nam công nhận.

3. Mục tiêu đào tạo

3.1. Kiến thức:

Chương trình trang bị cho sinh viên những kiến thức chuyên sâu về tài chính và đầu tư quốc tế để có thể tham gia vào cấp quản lý vĩ mô.

Có kiến thức chuyên sâu và hiện đại về kế toán trong các loại hình đơn vị kế toán: doanh nghiệp, đơn vị dự toán, tổ chức tài chính trung gian, công ty dịch vụ kế toán, …)

Hoàn thiện khả năng lập luận và phương pháp giải quyết những vấn đề phức tạp về công tác tài chính của doanh nghiệp trong bối cảnh kinh tế hiện nay.

3.2. Kỹ năng:

  • Có kỹ năng phân tích, tổng hợp và đánh giá một cách toàn diện các vấn đề tài chính của doanh nghiệp ở tầm vĩ mô và vi mô; tư vấn cho doanh nghiệp trong việc lựa chọn, đưa ra các quyết định tài chính.
  • Áp dụng các mô hình tài chính để xác định giá trị doanh nghiệp, giá trị dự án, đa dạng hóa danh mục đầu tư nhằm tối đa hóa lợi nhuận, hạn chế rủi ro trong các công ty và các tổ chức tài chính.
  • Kỹ năng sử dụng Kỹ năng sử dụng các phần mềm tin học cơ bản và phần mềm ứng dụng cơ bản của ngành, biết sử dụng thành thạo các phương tiện và phần mềm hỗ trợ để phân tích tài chính doanh nghiệp, lập kế hoạch tài chính, lập và thẩm định dự án đầu tư.
  • Kỹ năng lập, phân loại, tổng hợp chứng từ kế toán; ghi sổ kế toán chi tiết, sổ kế toán tổng hợp; lập các báo cáo kế toán tài chính, báo cáo kế toán quản trị trong các doanh nghiệp; các đơn vị hành chính, sự nghiệp; kỹ năng thực hành phần mềm kế toán doanh nghiệp, kế toán hành chính sự nghiệp.
  • Có khả năng sử dụng tiếng Anh để làm việc trong môi trường hội nhập quốc tế, đặc biệt trong lĩnh vực tài chính, kế toán và đàm phán chiến lược. Sử dụng các tài liệu nước ngoài để phục vụ cho việc phân tích và tư vấn tài chính doanh nghiệp, nhất là các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

3.3. Thái độ và đạo đức nghề nghiệp:

Có nhân cách đạo đức tốt, tinh thần đoàn kết giúp đỡ mọi người; Có tinh thần trách nhiệm, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp và thái độ phục vụ tốt; Có ý thức trách nhiệm công dân, tác phong phù hợp với chuẩn xã hội và pháp luật, tận tụy trong công việc.

4. Cơ hội nghề nghiệp:

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các vị trí công việc như:

  • Chuyên viên phân tích tài chính, phân tích và lập dự án đầu tư, tư vấn đầu tư tài chính, thẩm định giá, nhân viên tín dụng, trong các doanh nghiệp, các tổ chức tài chính: quỹ đầu tư, công ty tài chính, công ty chứng khoán, ngân hàng, quỹ tín dụng...;
  • Đảm nhận những công việc chuyên môn như: Kế toán, kiểm toán, thuế… tại các doanh nghiệp; Kiểm toán nhà nước; các công ty kiểm toán; các tổ chức tài chính - tín dụng; các cơ quan quản lý nhà nước; các đơn vị sự nghiệp từ Trung ương đến địa phương.
  • Nghiên cứu viên và giảng viên làm việc tại các Viện nghiên cứu về kinh tế - xã hội, các Trường Trung học chuyên nghiệp, Cao đẳng, Đại học, và các đơn vị nghiên cứu trong lĩnh vực tài chính.

5. Khung chương trình đào tạo:

5.1. Khung chương trình đào tạo giai đoạn 1 (học tại Đại học Tôn Đức Thắng)

5.1.2. Kiến thức giáo dục đại cương

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

1

University learning methods

Phương pháp học đại học

1

2

Team-working skills

Kỹ năng làm việc nhóm

1

3

Fundamentals of Informatics 1

Cơ sở tin học 1

2

4

Fundamentals of Informatics 2

Cơ sở tin học 2

2

5

Swimming

Bơi lội

0

6

Physical Education 1

Giáo dục thể chất 1

0

7

Writing and Presenting skills

Kỹ năng viết và trình bày

1

8

Negotiation and Bargaining

Đàm phán và thương lượng

1

9

Introduction of Laws

Pháp Luật đại cương

2

10

Introduction to Sociology

Nhập môn xã hội học

3

11

Communication skills in university

Kỹ năng giao tiếp trong môi trường đại học

1

12

Basic Mathematics for Economists

Toán kinh tế

3

13

Methods of Economic Analysis

Phương pháp phân tích kinh tế

3

14

Statistics  in Business & Economics

Thống kê trong kinh doanh và kinh tế

4

Tổng số tín chỉ

24

5.1.3. Kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

1

Microeconomics

Kinh tế vi mô

3

2

Macroeconomics

Kinh tế vĩ mô

3

3

Introduction to financial accounting

Nguyên lý kế toán

3

4

Money and Capital Markets

Tiền tệ và thị trường tài chính

4

5

Business Finance

Tài chính doanh nghiệp

3

6

Financial Accounting

Kế toán tài chính

3

7

Principles of Management

Quản trị học

3

8

Business Law 1

Luật kinh doanh 1

3

9

Business Law 2

Luật kinh doanh 2

2

10

Principles of Marketing

Nguyên lý Marketing

3

11

Taxation

Thuế

3

12

Commercial Banking 1

Ngân hàng thương mại 1

3

13

Commercial Banking 2

Ngân hàng thương mại 2

3

14

Financial Planning and Policy

Hoạch định ngân sách vốn đầu tư

3

15

Research method in Finance

Phương pháp nghiên cứu trong tài chính

3

16

Financial Analysis

Phân tích báo cáo tài chính

3

17

International Supply Chain Management

Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

3

18

Management Accounting

Kế toán quản trị

3

19

Human Resource Management

Quản trị nguồn nhân lực

3

20

Career Planning 1

Chuyên đề hướng nghiệp 1

1

21

Career Planning 2

Chuyên đề hướng nghiệp 2

1

Tổng số tín chỉ

59

5.2. Khung chương trình đào tạo giai đoạn 2 (học tại Đại học Saxion)

STT

Tên môn học

Tín chỉ

1

Business English 4.1

3

2

Financial Management 4.1

4

3

Financial Accounting 4.1

4

4

Financial Accounting 4.2

4

5

Ethics 3.1

3

6

Corporate Governance 3.1

3

7

Management Accounting 4.2

4

8

Sociology and Cultural Anthropology 4.3

3

9

Auditing 4.1

4

10

Auditing 4.2

4

11

Accounting Information Systems 4.3

3

12

Accounting Information Systems 4.4

3

13

Research Skills 4.1/4.2

3

14

Business Communication 4.4

3

15

Research and Advisory Report

15

Tổng tín chỉ (Total European Credits)

63